Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑腿儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑腿儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑腿儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎotuǐr] người chạy việc; người sai vặt; người giúp việc vặt; nhân viên tạp vụ。为人奔走做杂事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
跑腿儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑腿儿 Tìm thêm nội dung cho: 跑腿儿