Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑腿儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎotuǐr] người chạy việc; người sai vặt; người giúp việc vặt; nhân viên tạp vụ。为人奔走做杂事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thói | 腿: | lề thói |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 跑腿儿 Tìm thêm nội dung cho: 跑腿儿
