Từ: 跨年度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跨年度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跨 • 年 • 度

Nghĩa của 跨年度 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàniándù] qua năm; vượt qua năm (nhiệm vụ, kế hoạch...)。(任务、计划、预算等)跨着两个年度;越过一个年度进入另一个年度。
跨年度工程。
công trình vượt qua năm.
跨年度预算。
dự tính qua năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨

khoá跨:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
跨年度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跨年度 Tìm thêm nội dung cho: 跨年度