Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跨年度 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàniándù] qua năm; vượt qua năm (nhiệm vụ, kế hoạch...)。(任务、计划、预算等)跨着两个年度;越过一个年度进入另一个年度。
跨年度工程。
công trình vượt qua năm.
跨年度预算。
dự tính qua năm.
跨年度工程。
công trình vượt qua năm.
跨年度预算。
dự tính qua năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 跨年度 Tìm thêm nội dung cho: 跨年度
