Chữ 輒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輒, chiết tự chữ TRIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輒:

輒 triếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輒

輒

Chiết tự chữ 輒

Chiết tự chữ triếp bao gồm chữ 車 耴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輒 cấu thành từ 2 chữ: 車, 耴
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 耴
  • triếp [triếp]

    U+8F12, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辄;
    Pinyin: zhe2;
    Việt bính: zip3 zit3;

    輒 triếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 輒

    (Danh) Ván hai bên xe ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Triếp.

    (Phó)
    Mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy.
    ◇Sử Kí 史
    記: Sở khiêu chiến tam hợp, Lâu Phiền triếp xạ sát chi 楚挑戰三合, 樓煩輒射殺之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Sở ba lần khiêu chiến, mỗi lần đều bị Lâu Phiền bắn chết.

    (Phó)
    Liền, tức thì, ngay.
    ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hoặc trí tửu nhi chiêu chi, tạo ẩm triếp tận 或置酒而招之, 造飲輒盡 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Có khi bày rượu mời ông, thì ông liền uống hết.
    triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輒:

    䡘, 䡙, 䡚, 䡛, 輏, 輒, 輓, 輔, 輕,

    Dị thể chữ 輒

    輙, 辄,

    Chữ gần giống 輒

    轓, 輵, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輒

    triếp輒:triếp (thường xuyên; kế đó)
    輒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輒 Tìm thêm nội dung cho: 輒