Cao su chống va đập cửa

Từ: 蹦达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹦达 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèng·da] nhảy nhót (nay thường ví với "giãy giụa")。蹦跳,现多比喻挣扎
秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。
châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
蹦达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹦达 Tìm thêm nội dung cho: 蹦达