Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蹲苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹲苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹲苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnmiáo] vun gốc cây con。在一定时期内控制施肥和灌水,进行中耕和镇压,使幼苗根部下扎,生长健壮,防止茎叶徒长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲

tôn:tôn (ngồi xổm)
đôn:đôn hạ (ngồi xổm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
蹲苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹲苗 Tìm thêm nội dung cho: 蹲苗