sở hữu
Tất cả, hết thảy. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bình Nhi thính liễu, tự hối thất ngôn, tiện lạp tha đáo phong thụ để hạ, tọa tại nhất khối thạch thượng, suất tính bả phương tài Phụng Thư quá khứ hồi lai sở hữu đích hình cảnh ngôn từ, thủy mạt nguyên do cáo tố dữ tha
平兒聽了, 自悔失言, 便拉他到楓樹底下, 坐在一塊石上, 率性把方纔鳳姐過去回來所有的形景言詞, 始末原由告訴與他 (Đệ tứ thập lục hồi) Bình Nhi nghe thấy, tự hối mình đã lỡ lời, liền kéo chị ta đến gốc cây phong, ngồi xuống hòn đá, kể hết cả đầu đuôi câu chuyện Phượng Thư vừa nói.Thuộc về, của mình có. ◎Như:
giá khối địa quy ngã sở hữu
這塊地歸我所有.
Nghĩa của 所有 trong tiếng Trung hiện đại:
所有权。
quyền sở hữu.
所有制
chế độ sở hữu
2. vật sở hữu。领有的东西。
尽其所有。
đem hết mọi thứ mà nó có.
3. tất cả; hết thảy; toàn bộ。一切;全部。
把所有的力量都贡献给祖国。
cống hiến tất cả sức lực cho tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 所有 Tìm thêm nội dung cho: 所有
