Từ: 所有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sở hữu
Tất cả, hết thảy. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bình Nhi thính liễu, tự hối thất ngôn, tiện lạp tha đáo phong thụ để hạ, tọa tại nhất khối thạch thượng, suất tính bả phương tài Phụng Thư quá khứ hồi lai sở hữu đích hình cảnh ngôn từ, thủy mạt nguyên do cáo tố dữ tha
了, , 便下, 上, 詞, (Đệ tứ thập lục hồi) Bình Nhi nghe thấy, tự hối mình đã lỡ lời, liền kéo chị ta đến gốc cây phong, ngồi xuống hòn đá, kể hết cả đầu đuôi câu chuyện Phượng Thư vừa nói.Thuộc về, của mình có. ◎Như:
giá khối địa quy ngã sở hữu
.

Nghĩa của 所有 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒyǒu] 1. sở hữu。领有。
所有权。
quyền sở hữu.
所有制
chế độ sở hữu
2. vật sở hữu。领有的东西。
尽其所有。
đem hết mọi thứ mà nó có.
3. tất cả; hết thảy; toàn bộ。一切;全部。
把所有的力量都贡献给祖国。
cống hiến tất cả sức lực cho tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
所有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所有 Tìm thêm nội dung cho: 所有