Từ: 车钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēgōu] móc nối; đầu móc (toa xe); bộ nối; người móc nối。火车车皮或机车两端的挂钩,有连接、牵引及缓冲的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
车钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车钩 Tìm thêm nội dung cho: 车钩