Từ: 拦阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánzǔ] ngăn trở; cản trở; gây trở ngại; ngăn; lấp; làm bế tắc; làm nghẽn。阻挡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
拦阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦阻 Tìm thêm nội dung cho: 拦阻