Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 软化 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎnhuà] 1. mềm hoá; làm mềm。由硬变软。
骨质软化症。
bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương.
2. nhũn dần; yếu dần; dao động。由坚定变成动摇;由倔强变成顺从。
态度逐渐软化。
thái độ dịu dần.
3. làm yếu đi。使软化。
骨质软化症。
bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương.
2. nhũn dần; yếu dần; dao động。由坚定变成动摇;由倔强变成顺从。
态度逐渐软化。
thái độ dịu dần.
3. làm yếu đi。使软化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 软化 Tìm thêm nội dung cho: 软化
