Từ: 软化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软化 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnhuà] 1. mềm hoá; làm mềm。由硬变软。
骨质软化症。
bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương.
2. nhũn dần; yếu dần; dao động。由坚定变成动摇;由倔强变成顺从。
态度逐渐软化。
thái độ dịu dần.
3. làm yếu đi。使软化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
软化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软化 Tìm thêm nội dung cho: 软化