Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 软和 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎn·huo] 口
mềm mại; mềm mỏng; dịu dàng; ngọt ngào; êm dịu。柔软;柔和。
软和的羊毛。
lông cừu mềm mại.
软和话儿。
giọng nói êm dịu.
木绵枕头很软和。
gối bông gạo mềm mại.
mềm mại; mềm mỏng; dịu dàng; ngọt ngào; êm dịu。柔软;柔和。
软和的羊毛。
lông cừu mềm mại.
软和话儿。
giọng nói êm dịu.
木绵枕头很软和。
gối bông gạo mềm mại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 软和 Tìm thêm nội dung cho: 软和
