Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轰炸机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰炸机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰炸机 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngzhàjī] máy bay ném bom; máy bay oanh tạc。用来从空中对地面或水上目标进行轰炸的飞机,有装置炸弹、导弹等的专门设备和防御性的射击武器,载重量大,飞行距离远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
轰炸机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰炸机 Tìm thêm nội dung cho: 轰炸机