Từ: 辘辘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辘辘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辘辘 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù·lù] lộc cộc; ục ục (Tượng thanh)。象声词,形容车轮等的声音。
风车辘辘而动。
máy dùng sức gió lộc cộc chuyển động.
牛车发出笨重的辘辘声。
chiếc xe bò phát ra những âm thanh lộc cộc nặng nề.
饥肠辘辘。
bụng đói cồn cào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辘

lộc:lăn lộc cộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辘

lộc:lăn lộc cộc
辘辘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辘辘 Tìm thêm nội dung cho: 辘辘