Từ: nhỏ nhắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ nhắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỏnhắn

Nghĩa nhỏ nhắn trong tiếng Việt:

["- Nhỏ và xinh: Bàn tay nhỏ nhắn."]

Dịch nhỏ nhắn sang tiếng Trung hiện đại:

纤小 《细小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắn

nhắn𠴍:nhắn nhủ
nhắn󰆪:nhắn nhủ
nhỏ nhắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỏ nhắn Tìm thêm nội dung cho: nhỏ nhắn