Cao su chống va đập cửa

Từ: bỏ vào kho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ vào kho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏvàokho

Dịch bỏ vào kho sang tiếng Trung hiện đại:

仓储 《用仓库储存。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ vào kho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ vào kho Tìm thêm nội dung cho: bỏ vào kho