Từ: nội ứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nội ứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nộiứng

nội ứng
Ở bên trong tiếp ứng trợ giúp kẻ ở ngoài.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đổng Trác dư đảng Lí Mông, Vương Phương tại thành trung vi tặc nội ứng, thâu khai thành môn, tứ lộ tặc quân nhất tề ủng nhập
蒙, 應, 門, 入 (Đệ cửu hồi) Dư đảng của Đổng Trác là Lí Mông, Vương Phương ở trong thành làm nội công cho giặc, lén mở cửa thành, bốn mặt quân giặc kéo ùa vào.

Nghĩa nội ứng trong tiếng Việt:

["- Người được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công."]

Dịch nội ứng sang tiếng Trung hiện đại:

暗线 《安置在敌方营垒中了解敌情的内应, 也称"内线"。》
内应 《隐藏在对方内部做策应工作的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội:ông nội
nội:đồng nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Gới ý 15 câu đối có chữ nội:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

nội ứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nội ứng Tìm thêm nội dung cho: nội ứng