Cao su chống va đập cửa

Từ: 过关斩将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过关斩将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过关斩将 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòguānzhǎnjiàng] quá quan trảm tướng; vào vòng trong; vượt qua khó khăn để tiến lên。比喻竞赛中战胜对手,进入下一轮比赛,也比喻在前进中克服困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

trảm:trảm quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
过关斩将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过关斩将 Tìm thêm nội dung cho: 过关斩将