Từ: 过电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过电 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdiàn] bị điện giật; điện giật。电流通过(身体);触电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
过电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过电 Tìm thêm nội dung cho: 过电