Từ: 过细 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过细:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过细 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòxì] cẩn thận; tỉ mỉ。仔细。
过细检查一遍。
kiểm tra tỉ mỉ một lượt.
要过细地做工作。
làm việc cần phải cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị
过细 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过细 Tìm thêm nội dung cho: 过细