Từ: 迎头赶上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎头赶上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎头赶上 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngtóugǎnshàng] gắng sức đuổi theo; vượt gấp lên trước。加紧追上最前面的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
迎头赶上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎头赶上 Tìm thêm nội dung cho: 迎头赶上