Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 运筹帷幄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运筹帷幄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运筹帷幄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnchóuwéiwò] bày mưu nghĩ kế; bày mưu lập kế; quyết định sách lược tác chiến ở hậu phương。《汉书·高帝纪》:"上(刘邦)曰:夫运筹帷幄之中,决胜于千里之外,吾不如子房(张良)。" 后因以称在后方决定作战策略,也泛指筹划决策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帷

duy:sàng duy tử (màn che)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幄

ốc:ốc (mái trướng)
运筹帷幄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运筹帷幄 Tìm thêm nội dung cho: 运筹帷幄