Cao su chống va đập cửa

Từ: 远大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远大 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎndà] rộng lớn; cao xa。长远而广阔,不限于目前。
前途远大
tiền đồ rộng mở
眼光远大
tầm nhìn xa rộng.
远大的理想
lý tưởng cao xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
远大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远大 Tìm thêm nội dung cho: 远大