Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 远方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远方 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnfāng] viễn phương; phương xa; nơi xa; viễn xứ。距离较远的地方。
远方的来客。
khách phương xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
远方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远方 Tìm thêm nội dung cho: 远方