Từ: 远足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远足 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnzú] đi bộ đường xa。比较远的徒步旅行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
远足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远足 Tìm thêm nội dung cho: 远足