Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𢬅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢬅, chiết tự chữ TIÊM, TÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢬅:

𢬅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢬅

𢬅

Chiết tự chữ 𢬅

[]

U+022B05, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢬅

Nghĩa Trung Việt của từ 𢬅



têm, như "têm trầu" (vhn)
tiêm, như "tiêm chích" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢬅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 𢬅

Tự hình:

Tự hình chữ 𢬅 Tự hình chữ 𢬅 Tự hình chữ 𢬅 Tự hình chữ 𢬅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢬅

tiêm𢬅:tiêm chích
têm𢬅:têm trầu
𢬅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢬅 Tìm thêm nội dung cho: 𢬅