Từ: 迪斯科舞迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪斯科舞迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迪斯科舞迷 trong tiếng Trung hiện đại:

dísīkē wǔmí người mê disco

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

địch:địch (mở đường, khai hoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
迪斯科舞迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迪斯科舞迷 Tìm thêm nội dung cho: 迪斯科舞迷