Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迪斯科舞迷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪斯科舞迷:
Nghĩa của 迪斯科舞迷 trong tiếng Trung hiện đại:
dísīkē wǔmí người mê disco
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |

Tìm hình ảnh cho: 迪斯科舞迷 Tìm thêm nội dung cho: 迪斯科舞迷
