Cao su chống va đập cửa

Từ: 受教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thụ giáo
Nhận sự dạy bảo.
◇Chiến quốc sách :
Tín Lăng Quân viết: Vô Kị cẩn thụ giáo
曰: 教 (Ngụy sách tứ 四) Tín Lăng Quân đáp: Vô Kị tôi xin kính cẩn thụ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
受教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受教 Tìm thêm nội dung cho: 受教