Từ: 同惡相濟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同惡相濟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 惡 • 相 • 濟
đồng ác tương tế
Kẻ xấu ác giúp nhau làm việc ác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tháo tặc gian ác nhật thậm, tương lai tất vi soán nghịch chi sự. Ngô đẳng vi Hán thần, khởi khả đồng ác tương tế?
操賊奸惡日甚, 將來必為篡逆之事. 吾等為漢臣, 豈可同惡相濟 (Đệ lục thập cửu hồi).
Nghĩa của 同恶相济 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngèxiāngjì] Hán Việt: ĐỒNG ÁC TƯƠNG TẾ
mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường; đồng bọn giúp nhau; tớ thầy bênh nhau。坏人跟坏人互相帮助,共同作恶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |