Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伯尔尼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóěrní] Béc-nơ; Bern (thủ đô Thuỵ Sĩ, cũng viết là Berne)。瑞士首都,位于该国中西部阿勒河上。1191年做为兵营而建立,1353年成为瑞士联邦的一部分,1848年为首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |

Tìm hình ảnh cho: 伯尔尼 Tìm thêm nội dung cho: 伯尔尼
