Cao su chống va đập cửa
Từ: 迭为宾主 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭为宾主:
Nghĩa của 迭为宾主 trong tiếng Trung hiện đại:
[diéwéibīnzhǔ] thay nhau làm chủ và làm khách。轮流做主人请客。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 迭: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 迭: | dè dặt; dìu dặt |
| dựt | 迭: | |
| giật | 迭: | giật mình |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
| tân | 宾: | tân khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 迭为宾主 Tìm thêm nội dung cho: 迭为宾主
