Từ: 追剿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追剿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追剿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījiǎo] truy kích và tiêu diệt (địch)。追击退却的敌人,将其全部歼灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu
追剿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追剿 Tìm thêm nội dung cho: 追剿