Từ: 追求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追求 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīqiú] 1. theo đuổi; đuổi theo; chạy theo。用积极的行动来争取达到某种目的。
追求真理
theo đuổi chân lý
追求进步
theo đuổi sự tiến bộ
追求名利
đuổi theo danh lợi
2. theo đuổi tình yêu。特指向异性求爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
追求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追求 Tìm thêm nội dung cho: 追求