Từ: 逆料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆料 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìliào] dự tính; dự liệu; đoán trước; liệu trước。预料。
事态的发展难以逆料。
diễn biến của sự việc khó mà liệu trước được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
逆料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆料 Tìm thêm nội dung cho: 逆料