Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主演 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔyǎn] 1. diễn viên chính; vai chính。扮演戏剧或电影中的主角。
他一生主演过几十部电影。
cả đời ông ấy làm diễn viên chính cho mấy chục bộ phim.
2. người đóng vai chính; diễn viên chính。指担任主演工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
主演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主演 Tìm thêm nội dung cho: 主演