Từ: 逗号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逗 • 号

Nghĩa của 逗号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuhào] dấu phẩy。标点符号(,),表示句子中较小的停顿。也叫逗点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần逗:xem đậu
đậu逗:ăn nhờ ở đậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
逗号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逗号 Tìm thêm nội dung cho: 逗号