Từ: 通身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngshēn] toàn thân; đầy mình。全身;浑身。
通身是汗
đầy mình mồ hôi.
通身白毛的小猫。
con mèo nhỏ toàn thân lông trắng muốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
通身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通身 Tìm thêm nội dung cho: 通身