Từ: 逞威风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞威风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逞 • 威 • 风

Nghĩa của 逞威风 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwēifēng] ra vẻ ta đây; ta đây。摆架子耍威风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh逞:sánh vai
sính逞:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai威:ra oai
uy威:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
逞威风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逞威风 Tìm thêm nội dung cho: 逞威风