Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiến nhập
Từ ngoài vào trong.
◎Như:
tha tiến nhập bạn công thất
他進入辦公室.Đạt tới thời kì, trạng thái nào đó.
◎Như:
thì tự tiến nhập liễu thu thiên
時序進入了秋天 tiết trời đã vào thu.
Nghĩa của 进入 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnrù] vào; tiến vào; bước vào; đi vào。到了某个范围或某个时期里。
进入学校。
vào trường.
进入新阶段。
bước vào giai đoạn mới.
进入学校。
vào trường.
进入新阶段。
bước vào giai đoạn mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 進入 Tìm thêm nội dung cho: 進入
