Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱称 trong tiếng Trung hiện đại:

[àichēng] tên thân mật; tên gọi yêu; tên gọi cưng; tên gọi nựng。表示喜爱、亲昵的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
爱称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱称 Tìm thêm nội dung cho: 爱称