Từ: 家用购物袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家用购物袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家用购物袋 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiāyòng gòuwù dài túi mua đồ gia dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
家用购物袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家用购物袋 Tìm thêm nội dung cho: 家用购物袋