Cao su chống va đập cửa

Từ: 運動場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 運動場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vận động trường
Nơi tiến hành hoạt động thể dục thể thao. Cũng có thể dùng làm nơi tranh đua thể thao.

Nghĩa của 运动场 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndòngchǎng] sân vận động; vận động trường。供体育锻炼和比赛的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

nảy:nảy mầm
vần:xoay vần
vẩn:vẩn đục
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vặn:vừa vặn
vờn:chờn vờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
運動場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 運動場 Tìm thêm nội dung cho: 運動場