Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 甜言蜜语 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜言蜜语:
Nghĩa của 甜言蜜语 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiányánmiÌyǔ] Hán Việt: ĐIỀM NGÔN MẬT NGỮ
dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。为了讨人喜欢或哄骗人而说的好听的话。
dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。为了讨人喜欢或哄骗人而说的好听的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mứt | 蜜: | bánh mứt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 甜言蜜语 Tìm thêm nội dung cho: 甜言蜜语
