Từ: 甜言蜜语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜言蜜语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 甜 • 言 • 蜜 • 语

Nghĩa của 甜言蜜语 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiányánmiÌyǔ] Hán Việt: ĐIỀM NGÔN MẬT NGỮ
dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。为了讨人喜欢或哄骗人而说的好听的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm甜:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất蜜:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật蜜:mật ong
mứt蜜:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
甜言蜜语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜言蜜语 Tìm thêm nội dung cho: 甜言蜜语