Cao su chống va đập cửa

Từ: 道里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道里 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàolǐ] lộ trình; chặng đường。路程,里程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
道里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道里 Tìm thêm nội dung cho: 道里