Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 避 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 避, chiết tự chữ TỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避:
避
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei6
1. [避實擊虛] tị thật kích hư 2. [避實就虛] tị thật tựu hư;
避 tị
Nghĩa Trung Việt của từ 避
(Động) Tránh, lánh xa.◎Như: hồi tị 迴避 quay lánh ra chỗ khác.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành lộ tị can qua 行路避干戈 (Từ Châu dạ 徐州夜) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.
(Động) Kiêng.
◎Như: tị húy 避諱 kiêng tên húy.
tị, như "tị nạn" (vhn)
Nghĩa của 避 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: TỊ
动
1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
避雨。
núp mưa
避风头。
tránh đầu sóng ngọn gió
避而不谈。
tránh không bàn đến; đánh trống lãng
2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
避孕。
ngừa thai
避雷针。
cột thu lôi
Từ ghép:
避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻
Số nét: 20
Hán Việt: TỊ
动
1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
避雨。
núp mưa
避风头。
tránh đầu sóng ngọn gió
避而不谈。
tránh không bàn đến; đánh trống lãng
2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
避孕。
ngừa thai
避雷针。
cột thu lôi
Từ ghép:
避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |

Tìm hình ảnh cho: 避 Tìm thêm nội dung cho: 避
