Chữ 避 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 避, chiết tự chữ TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避:

避 tị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 避

Chiết tự chữ tị bao gồm chữ 辵 辟 hoặc 辶 辟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 避 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 辟
  • sước, xích, xước
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 避 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 辟
  • sước, xích, xước
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • tị [tị]

    U+907F, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei6
    1. [避實擊虛] tị thật kích hư 2. [避實就虛] tị thật tựu hư;

    tị

    Nghĩa Trung Việt của từ 避

    (Động) Tránh, lánh xa.
    ◎Như: hồi tị
    quay lánh ra chỗ khác.
    ◇Nguyễn Du : Hành lộ tị can qua (Từ Châu dạ ) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.

    (Động)
    Kiêng.
    ◎Như: tị húy kiêng tên húy.
    tị, như "tị nạn" (vhn)

    Nghĩa của 避 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: TỊ

    1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
    避雨。
    núp mưa
    避风头。
    tránh đầu sóng ngọn gió
    避而不谈。
    tránh không bàn đến; đánh trống lãng
    2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
    避孕。
    ngừa thai
    避雷针。
    cột thu lôi
    Từ ghép:
    避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻

    Chữ gần giống với 避:

    , , , , , , 𨗵, 𨗺,

    Chữ gần giống 避

    , , , , , , , 退, 迿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

    tị:tị nạn
    避 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 避 Tìm thêm nội dung cho: 避