Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擊, chiết tự chữ GHẾCH, KÍCH, KẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擊:

擊 kích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擊

Chiết tự chữ ghếch, kích, kếch bao gồm chữ 車 凵 殳 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

擊 cấu thành từ 4 chữ: 車, 凵, 殳, 手
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khảm
  • thù
  • thủ
  • kích [kích]

    U+64CA, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1, ji2;
    Việt bính: gik1
    1. [突擊] đột kích 2. [攻擊] công kích 3. [擊敗] kích bại 4. [目擊] mục kích 5. [襲擊] tập kích 6. [避實擊虛] tị thật kích hư;

    kích

    Nghĩa Trung Việt của từ 擊

    (Động) Đánh, gõ.
    ◎Như: kích cổ
    đánh trống.
    ◇Thủy hử truyện : Trưởng lão tuyển liễu cát nhật lương thì, giáo minh chung kích cổ, tựu pháp đường nội hội đại chúng , , (Đệ tứ hồi) Trưởng lão chọn ngày lành giờ tốt, cho nổi chuông đánh trống, họp tại pháp đường đủ mọi người.

    (Động)
    Đánh nhau, công kích.
    ◎Như: truy kích đuổi theo mà đánh, tập kích đánh lén.

    (Động)
    Phát giác, tiết lộ, hạch hỏi.

    (Động)
    Giết, đánh chết.
    ◇Sử Kí : Nhật kích sổ ngưu hưởng sĩ (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Mỗi ngày giết mấy con bò để nuôi quân.

    (Động)
    Chạm, đụng.
    ◇Sử Kí : Lâm Tri chi đồ, xa cốc kích, nhân kiên ma, liên nhẫm thành duy, cử mệ thành mạc , , , , (Tô Tần truyện ) Trên đường Lâm Tri trục xe chạm nhau, vai người cọ xát, vạt áo liền nhau thành màn, tay áo giơ lên thành lều.

    (Động)
    Tước bỏ, trừ.

    (Động)
    Đập cánh bay lượn.
    ◇Đỗ Phủ : Phi thố bất cận giá, Chí điểu tư viễn kích , (Tặng Tư không Vương Công Tư lễ ).
    § Phi thố là tên một tuấn mã thời xưa.

    (Danh)
    Mũi nhọn, binh khí.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí cổ, tức là cái chúc .

    kếch, như "kếch xù, to kếch" (vhn)
    ghếch, như "ghếch chân" (gdhn)
    kích, như "kích chưởng (vỗ tay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擊:

    , , ,

    Dị thể chữ 擊

    , ,

    Chữ gần giống 擊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擊 Tự hình chữ 擊 Tự hình chữ 擊 Tự hình chữ 擊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊

    ghếch:ghếch chân
    kích:kích chưởng (vỗ tay)
    kếch:kếch xù, to kếch
    擊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擊 Tìm thêm nội dung cho: 擊