Từ: 邃密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邃密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thúy mật
Tinh thâm tế mật. ☆Tương tự:
tinh tế
,
tế mật
密. ★Tương phản:
thô sơ
疏.

Nghĩa của 邃密 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìmì] 1. độ sâu; chiều sâu。从上到下或从外到里的距离大。
屋宇邃密。
chiều sâu của gian nhà.
2. tinh thông; sâu sắc。精深。
邃密的理论。
lí luận sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邃

thuý:thâm thuý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
邃密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邃密 Tìm thêm nội dung cho: 邃密