Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鄂伦春族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄂伦春族:
Nghĩa của 鄂伦春族 trong tiếng Trung hiện đại:
[èlúnchūnzú] dân tộc Ngạc Luân Xuân (dân tộc thiểu số Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在黑龙江。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄂
| ngạc | 鄂: | ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦
| luân | 伦: | luân lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 鄂伦春族 Tìm thêm nội dung cho: 鄂伦春族
