Từ: 配乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèiyuè] phối nhạc。诗郎诵、话剧等按照情节的需要配上音乐,以增强艺术效果。
配乐诗歌朗诵。
ngâm thơ (đọc thơ có đệm nhạc).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
配乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配乐 Tìm thêm nội dung cho: 配乐