Từ: 配售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配售 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèishòu] bán phân phối。某些产品,特别是生活必需品在不能充分供应的情况下,按照政府限定的数量和价格售给消费者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
配售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配售 Tìm thêm nội dung cho: 配售